nói rõ

nói rõ

Giáo viên yêu cầu học sinh nói rõ quan điểm của mình về bài thơ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, diễn đạt một cách minh bạch, dễ hiểu: Hành động làm cho một vấn đề, ý kiến, hoặc thông tin trở nên sáng tỏ, rõ ràng hơn bằng lời nói.
    • Giải thích chi tiết, làm nghĩa: Hành động cung cấp thêm thông tin hoặc lẽ để người nghe hiểu đầy đủ chính xác hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh nói quan điểm của mình về bài thơ.
    • Anh ấy cần nói lý do vắng mặt trong cuộc họp.
    • Luật này đã được nói trong văn bản hướng dẫn.
    • Xin bạn hãy nói hơn về kế hoạch kinh doanh này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cho nói " / "khiến cho nói ": Nhấn mạnh việc tạo ra áp lực hoặc yêu cầu để một bên phải trình bày minh bạch.
    • Báo chí đã làm cho vị quan chức ấy phải nói về các khoản chi tiêu.
  • "nói ra": Thường dùng để khuyến khích hoặc thúc giục ai đó bày tỏ thẳng thắn điều đang giấu kín hoặc nói vòng vo.
    • Đừng ngại, cậu cứ nói ra suy nghĩ của mình đi.
Biến thể từ gần giống
  • Giải thích (động từ): Cung cấp lý do, căn nguyên hoặc làm sáng tỏ nội dung. ("Giải thích" có thể mang tính phân tích sâu hơn "nói ").
  • Trình bày (động từ): Đưa ra ý kiến, quan điểm một cách hệ thống. ("Trình bày" nhấn mạnh cách thức tổ chức thông tin).
  • Làm (động từ): Hành động khiến điều đó trở nên rõ ràng, minh bạch. ("Làm " phạm vi rộng hơn, không chỉ bằng lời nói).
  • Phát biểu (động từ): Nói lên ý kiến trước đám đông. ("Phát biểu" mang tính trang trọng thường trong một khung cảnh chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Giải trình: Trình bày, cắt nghĩa cho (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, tính chất báo cáo).
  • Diễn giải: Giải thích, nói ý nghĩa (thường áp dụng cho văn bản, tác phẩm).
  • Bày tỏ: Cho thấy, biểu lộ ra (ý kiến, tình cảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói ý: Làm cho ý định, suy nghĩ cá nhân trở nên minh bạch.
    • Trong thư, ấy đã nói ý muốn chấm dứt hợp tác.
  • Nói lập trường: Trình bày một cách rõ ràng quan điểm, tư tưởng của mình về một vấn đề.
    • Chính phủ cần nói lập trường về vấn đề biến đổi khí hậu.
Thành ngữ liên quan
  • Nói gần nói xa, chẳng qua nói thật: Chỉ việc sau khi nói vòng vo, cuối cùng cũng phải nói ra sự thật một cách rõ ràng. ( liên quan đến ý nghĩa cuối cùng của việc "nói ").
  • Ăn ngay nói thật: Tính cách thẳng thắn, nói ra sự thật một cách rõ ràng, không giấu giếm. (Thể hiện phẩm chất đi liền với việc "nói " sự thật).

Từ chứa "nói rõ"